Geely EX5 Max

Giới thiệu Geely EX5 Thông Số Kỹ Thuật, Giá Bán Chính Thức
Geely Ex5 max: Giá 839,000,000
Geely Ex5 Pro : Giá 889,000,000
Khuyến mãi: Giảm 68 triệu cho bản Max và 61 triệu cho bản Pro cho 50 khách hàng đầu tiên
Tặng bộ sạc cầm tay 2,2 Kw và trụ sạc 7Kw miễn phí lắp đặt tại nhà
1. Tổng quan
Geely EX5 là mẫu SUV điện hoàn toàn, thuộc phân khúc xe đô thị cỡ nhỏ, nhấm hướng tới những khách hàng mong muốn một phương tiện giao thông xanh, tiết kiệm và hiện đại.

EX5 kế thừa ngôn ngữ thiết kế hiện đại của Geely, tích hợp nhiều công nghệ tân tiến, đồng thời mang đến khả năng vận hành ấn tượng, phù hợp với điều kiện giao thông đô thị.
Kích thước xe hạng C, Không gian xe hạng D mang lại sự thoải mái & tiện nghi tối đa cho khách hàng!

Dài x Rộng x Cao trên Geely Ex5 lần lượt là 4615 x 1670 x 1910 . Trục cơ sở 2750 mm.
Tỷ lệ sử dụng không gian của xe đạt 67.2% cao nhất trong phân khúc.
2. Ngoại thất
GEELY EX5 SỞ HỮU 5 MÀU NGOẠI THẤT
- Ex5 màu Xanh ( Light Green)
- Ex5 màu Xám ( Grey)
- Ex5 màu Trắng ( White)
- Ex5 màu Đen (Black)
- Ex5 màu Bạc (Silver)

Màu sắc ngoại thất Geely Ex5
Thời hạn bảo hành xe Geely Ex5 là bao lâu?
Theo công số của hãng thời gian bảo hành toàn bộ xe Geely EX5 là 6 năm hoặc 150.000 KM.
Thời gian bảo hành pin 8 năm hoặc 150.000 Km tùy điều kiện nào đến trước.
Geely EX5 sở hữu ngoại hình tỷ mỉ, thanh lịch nhưng không kém phần thể thao:

– Lưới tản nhiệt đóng kín, đặc trưng của dòng xe điện.
– Hệ thống đèn pha Đèn pha dạng thấu kính với khả năng chiếu sáng mạnh mẽ và chính xác

Đèn full Led thích ứng
– Mui xe vuốt xuống mềm mài, mang lại dáng vẻ hiện đại.
– Mâm xe hợp kim 18 inch tăng tính thể thao.

Lazang 19 inch hình star
– Cụm đèn hậu Full LED thanh mảnh và đồ họa hiện đại. Ngôn ngữ thiết kế ngoại thất trên Geely EX5 là “Dynamic Cosmos” mang đến sự trẻ trung và hiện đại

Cụm đèn hậu full Led phong cách
3. Nội thất
Geely Ex5 sở hữu màu nội thất Đen . Duy nhất Ngoại thất Bạc (Silver) sở hữu nội thất màu trắng:
- Ex5 màu Xanh ( Light Green) – Nội thất màu đen
- Ex5 màu Xám ( Grey) – Nội thất màu đen
- Ex5 màu Trắng ( White) – Nội thất màu đen
- Ex5 màu Đen (Black) – Nội thất màu đen
- Ex5 màu Bạc (Silver) – Nội thất màu trắng
Khoang nội thất Geely EX5 rộng rãi, được trang bị nền tảng công nghệ tiên tiến:
– Màn hình giải trí và Flyme Auto 15.4 inch, hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto. Hệ thống Flyme Auto cho phép tùy chỉnh cao, giúp bạn thiết lập giao diện chính của xe theo thói quen của mình.
– Trợ lý giọng nói thông minh “Hi Geely” : Hỗ trợ 10 ngôn ngữ và hơn 200 lệnh thoại, giúp bạn điều khiển các chức năng mà không cần rời tay.
– Sạc không dây 15W. Thông báo thời gian sạc và chức năng nhắc nhở. Màn hình cảm ứng cung cấp cảnh báo thông minh.
– Cụm đồng hồ kỹ thuật số kỹ hiện đại, hiển thị đầy đủ thông tin. Màn hình HUD Siêu Lớn 13.8″ Thông tin lái xe rõ ràng, không cần nhìn xuống

HUD sắc nét nhiều thông số
Hàng ghế trước bọc da cao cấp, ôm sát người ngồi : Lớp giảm cảm giác khó chịu “Zero Sensation” sử dụng công nghệ hồi phục chậm không áp lực để mang lại hiệu quả làm dịu và giảm áp lực suốt toàn bộ cấu trúc. Nó cũng đảm bảo phân phối đều áp lực cơ thể, nâng cao khả năng hấp thụ sốc và hỗ trợ, đồng thời duy trì hiệu quả giảm áp lực tối ưu nhất.

Khoang lái sang trọng và tiện nghi
Thông gió 3 mức độ cho hàng ghế trước
+ Sưởi ấm 3 mức độ cho hàng ghế trước
+ Massage 8 điểm cho hàng ghế trước
+ Cường độ massage 3 mức độ
+ 6 chế độ massage
Thưởng thức sự thoải mái của khoang hạng nhất! Trang bị đầy đủ với sự thoải mái tối ưu
6 chế độ massage Ghế trước Geely Ex5
•Wave – Thư giãn dần dần
•Cat Walk – Ấn huyệt thay phiên
•Serpentine – Kích thích tuần hoàn
•Shoulder – Massage nhẹ nhàng cho lưng
•Lumbar – Massage tốt cho thận
•Crawling – Thư giãn và giảm căng thẳng
– Khoang cabin với ba vật liệu “0” lành mạnh không gây hại tới sức khỏe: Không Asphalt, Không sợi bông tổng hợp và Không dung môi Hữu Cơ.
Duy nhất trong Phân khúc, hàng ghế trước có thể gập phẳng

Ghế trước ngả phẳng
Magic space,Thích ứng với các tình huống sốngđa dạng

Ghế sau gập phẳng tùy biến
4. Công Nghệ Pin Và Hệ Thống An Toàn
Hệ thống An toàn Pin Geely là công nghệ độc quyền cho dòng Galaxy, với 8 lớp bảo vệ toàn diện từ thiết kế xe
đến điều khiển thông minh và công nghệ đám mây, giúp ngăn cháy nổ và loại bỏ điểm mù trong an toàn pin.

Công nghệ pin độc quyền
Geely Ex5 được trang bị Pin Lưỡi Ngắn Thế Hệ Mới cho hiệu suất cao hơn, thoài gian sạc nhanh hơn và an toàn hơn.

Pin lưỡi ngắn thế hệ mới
Pin trên Geely Ex5 Liên tục thách thức với sáu bài kiểm tra cực hạn liên tiếp, hoàn toàn vượt qua các bài thử nghiệm: Không khói, không cháy, không nổ, tất cả các thông số đều bình thường sau khi nghỉ test.

Công nghệ an toàn pin BMS 3.0 – Người bảo vệ an toàn pin : Tắt nguồn điện áp cao nhanh nhất trong phân khúc, phản hồi trong 39ms, nhanh hơn gấp 10 lần so với trung bình các xe trong phân khúc.

Tốc độ sạc trung bình vượt xe trong phân khúc hơn 30% so với các xe trong cùng phân khúc như BYD Auto3

Geely EX5 sở Kiến trúc Điện thông minh Toàn cầu – GEA độc quyền do Geely nghiên cứu và phát triển.

Khung gầm GEA độc quyền geely
Công nghệ tích hợp pin vào thân xe trên geely Ex5 giúp xe chắc chắn hơn, khoang hành khách rộng hơn. Độ cứng xoắn vượt trội, Trải nghiệm lái ổn định hơn.

Pin tích hợp vào thân xe
Cấu trúc ngăn chứa pin, bảo vệ tế bào pin khỏi sự nén (extrusion) 0%. 26 điểm cố định kết nối pin với “ngăn chứa pin 000” để tạo thành một khối thống nhất, ngăn chặn sự mất ổn định của dầm chéo ghế khi bị tác động vào cột bên.
Trong một vụ va chạm vào cột bên, hai đường truyền lực được hình thành, một qua dầm chéo ghế và một qua dầm chéo giữa, tối đa hóa sự phân tán năng lượng va chạm, đảm bảo không có sự nén (compression) của các tế bào pin.

Cấu trúc bảo vệ pin trước mọi va chạm
Geely Ex5 sở hữu Hệ thống dẫn động điện vượt trội 11 in1 : Hiệu Suất Dẫn Đầu Phân Khúc 160Kw , Trọng lượng nhẹ nhất phân khúc 79,8 Kg, kích thước nhỏ nhất phân khúc 0,079 M3.
Thời gian tăng tốc từ 0 – 100 km/h mất 6,75s. Momen xoắn tối đa 320 Nm

Động cơ điện hiệu suất cao
– Công nghệ độc quyền: Hệ thống làm mát dầu hai chiều vòng 360 giúp ăng diện tích tản nhiệt của động cơ lên 35%, đảm bảo động cơ duy trì điều kiện hoạt động tối ưu.

Tăng tốc nhanh 6,75s
– Geely Ex5 Trạm nguồn di động với 2 chức năng xả V2L (Vehicle-to-Load) và V2V (Vehicle-to-Vehicle) .

– Phạm vi di chuyển lên đến 495 km trong một lần sạc (theo chuẩn NEDC).
– Sạc nhanh DC, giúp xe nâng dung lượng pin từ 20 lên 80% trong chỉ 20 phút.
5. Tiện nghi & Công nghệ
Geely EX5 mang lại những tiện nghi đồng bộ:
– Hệ thống điều hòa tự động, cửa gó gó hàng ghế sau.
– Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama.
– Hệ thống âm thanh cao cấp Flyme Sound với 16 loa. Hai loa ở tựa đầu ghế lái tạo âm thanh vòm riêng tư. Công suất 1000W mang lại trải nghiệm âm thanh đẳng cấp rạp chiếu phim!

Hệ thống âm thanh Flyme đẳng cấp
– Loa tựa đầu ghế lái độc quyền duy nhất trên Geely Ex5

6. Geely Ex5 đạt tiêu chuẩn an toàn 5 sao AUSTRALIA NCAP và EURO NCAP

Đạt tiêu chuẩn an toàn 5 Sao Toàn cầu
Đạt tiêu chuẩn an toàn cao nhất toàn cầu
Xe được trang bị hệ thống hỗ trợ lái tiên tiến Cấp độ 2 với 16 chức năng hỗ trợ lái thông minh khác nhau – nhiều nhất trong phân khúc
Geely EX5 được trang bị nhiều tính năng an toàn hiện đại:
Chức năng ADAS 16 hạng mục, Lái xe thông minh hàng đầu phân khúc

Gói ADAS 16 tính năng
– Hệ thống phanh ABS, EBD, BA.
– Camera 360 độ, hỗ trợ đỗ xe tự động.
– Cảnh báo điểm mù, hỗ trợ duy trì làn đường.
– Xe được trang bị 6 túi khí – tất cả các phiên bản : 2 Túi khí trước + 2 bên hông + Rèm + Túi khí bên đối diện
7. Kết luận
Geely EX5 là mẫu SUV điện hoàn hảo dành cho người dùng đô thị, với thiết kế bắt mắt, công nghệ hiện đại và hiệu suất ấn tượng. Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc SUV điện tiết kiệm và đa dụng, Geely EX5 chắc chắn sẽ là sự lựa chọn lý tưởng.
| Động Cơ/ Hộp Số | |
| Công Suất Cực Đại (kW/rpm) | Động cơ: 139(104kW)/6.000 Mô tơ: 181(135kW)/5.000-6.000 Kết hợp: 200(149kW) |
| Dung Tích Thùng Nhiên Liệu (lit) | 40 |
| Mô-men Xoắn Cực Đại (Nm/rpm) | Động cơ: 182/4.500 Mô tơ: 315/0-2.000 |
| Kiểu Động Cơ | 2.0L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van |
| Hộp Số | E-CVT |
| Dung Tích Xi Lanh(cm3) | 1.993 |
| Mức Tiêu Thụ Nhiên Liệu | |
| Mức Tiêu Thụ Nhiên Liệu Chu Trình Đô Thị Cơ Bản(lit/100km) | 4,54 |
| Mức Tiêu Thụ Nhiên Liệu Chu Trình Đô Thị Phụ(lit/100km) | 4,57 |
| Mức Tiêu Thụ Nhiên Liệu Chu Trình Tổ Hợp (lit/100km) | 4,56 |
| Kích Thước/ Trọng Lượng | |
| Bán Kính Quay Vòng Tối Thiểu (m) | 6,04 |
| Chiều Dài Cơ Sở (mm) | 2.735 |
| Chiều Rộng Cơ Sở (trước/sau)(mm) | 1.537/1.565 |
| Cỡ Lốp | 235/40ZR18 |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.681x1.802x1.415 |
| Khoảng Sáng Gầm Xe (mm) | 134 |
| Khối Lượng Bản Thân (kg) | 1.436 |
| Khối Lượng Toàn Tải (kg) | 1.880 |
| La Zăng | 18 inch |
| Số Chỗ Ngồi | 5 |
| Hệ Thống Treo | |
| Hệ Thống Treo Sau | Liên kết đa điểm |
| Hệ Thống Treo Trước | Kiểu MacPherson |
| Hệ Thống Phanh | |
| Phanh Sau | Phanh đĩa |
| Phanh Trước | Đĩa tản nhiệt |
| Hệ Thống Hỗ Trợ Vận Hành | |
| Chế Độ Lái | ECON/NORMAL/SPORT/INDIVIDUAL |
| Chức Năng Hướng Dẫn Lái Xe Tiết Kiệm Nhiên Liệu(ECO Coaching) | Có |
| Hệ Thống Chủ Động Kiểm Soát Âm Thanh (ASC) | Có |
| Hệ Thống Chủ Động Kiểm Soát Tiếng Ồn (ANC) | Có |
| Khởi Động Bằng Nút Bấm | Có |
| Lẫy Chuyển Số Tích Hợp Trên Vô Lăng | Có |
| Trợ Lực Lái Điện Thích Ứng Nhanh Với Chuyển Động (MA-EPS) | Có |
| Van Bướm Ga Điều Chỉnh Bằng Điện Tử (DBW) | Có |
| Ngoại Thất | |
| Ăng Ten | Dạng vây cá mập, sơn đen thể thao |
| Cánh Lướt Gió Đuôi Xe | Có, sơn đen thể thao |
| Cửa Kính Điện Tự Động Lên Xuống Một Chạm Chống Kẹt | Ghế lái |
| Cụm Đèn Hậu | LED |
| Đèn Chạy Ban Ngày | LED |
| Đèn Chiếu Gần | LED |
| Đèn Chiếu Xa | LED |
| Đèn Phanh Treo Cao | LED |
| Gương Chiếu Hậu | Chỉnh điện, gập/mở tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED |
| Tay Nắm Cửa | Mạ chrome và sơn đen thể thao |
| Tự Động Bật Tắt Theo Cảm Biến Ánh Sáng | Có |
| Tự Động Điều Chỉnh Góc Chiếu Sáng | Có |
| Tự Động Tắt Theo Thời Gian | Có |
| Nội Thất | |
| Bảng Đồng Hồ Trung Tâm | Digital 10.2 inch |
| Bệ Trung Tâm Tích Hợp Khay Đựng Cốc, Ngăn Chứa Đồ | Có |
| Chất Liệu Ghế | Da, da lộn(màu đen, chỉ đỏ) |
| Cơ Cấu Điều Chỉnh Ghế Lái | 6 hướng |
| Đèn Trang Trí Nội Thất | Có(Màu đỏ) |
| Ghế Lái Điều Chỉnh Điện Kết Hợp Nhớ Ghế 2 Vị Trí | 8 hướng |
| Gương Chiếu Hậu Trong Xe Chống Chói Tự Động | Có |
| Hàng Ghế 2 | Gập 60:40 thông hoàn toàn với khoang chứa đồ |
| Hộc Đồ Khu Vực Khoang Lái | Có |
| Móc Treo Áo Hàng Ghế Sau | Có |
| Ngăn Đựng Tài Liệu Cho Hàng Ghế Sau, Ngăn Điện Thoại Sau Ghế | Có |
| Thảm Trải Sàn | Có |
| Tựa Tay Hàng Ghế Sau Tích Hợp Hộc Đựng Cốc | Có |
| Tay Lái | |
| Chất Liệu | Da |
| Điều Chỉnh 4 Hướng | Có |
| Tích Hợp Nút Điều Chỉnh Hệ Thống Âm Thanh | Có |
| Tiện Nghi Cao Cấp | |
| Chế Độ Giữ Phanh Tự Động | Có |
| Khởi Động Từ Xa | Có |
| Phanh Tay Điện Tử (EPB) | Có |
| Tay Nắm Cửa Phía Trước Đóng/Mở Bằng Cảm Biến | Có |
| Kết Nối Và Giải Trí | |
| Bản Đồ Định Vị Tích Hợp | Có |
| Chế Độ Đàm Thoại Rảnh Tay | Có |
| Hệ Thống Loa | 12 loa BOSE |
| Honda CONNECT | Có |
| Kết Nối Điện Thoại Thông Minh/ Cho Phép Nghe Nhạc/ Gọi Điện... | Có(Kết nối không dây) |
| Kết Nối USB/AM/FM/Bluetooth | Có, USB: 2 cổng Type C |
| Màn Hình | Cảm ứng 9 inch |
| Nguồn Sạc | Có |
| Quay Số Nhanh Bằng Giọng Nói | Có |
| Sạc Không Dây | Không |
| Tiện Nghi Khác | |
| Cửa Gió Điều Hòa Hàng Ghế Sau | Có |
| Đèn Cốp | Có |
| Đèn Đọc Bản Đồ Cho Hàng Ghế Trước Và Hàng Ghế Sau | Có |
| Gương Trang Điểm Cho Hàng Ghế Trước | Có |
| Hệ Thống Điều Hòa Tự Động | 2 vùng |
| An Toàn (Chủ Động) | |
| Cảm Biến Đỗ Xe Phía Sau | Có |
| Cảm Biến Đỗ Xe Phía Trước | Có |
| Cảm Biến Gạt Mưa Tự Động | Có |
| Camera Hỗ Trợ Quan Sát Làn Đường (LaneWatch) | Có |
| Camera Lùi | 3 góhoc quay |
| Chức Năng Khóa Cửa Tự Động Theo Tốc Độ | Có |
| Đèn Cảnh Báo Phanh Khẩn Cấp (ESS) | Có |
| Đèn Pha Thích Ứng Tự Động (AHB) | Có |
| Giảm Thiểu Chệch Làn Đường (RDM) | Có |
| Hệ Thống Cân Bằng Điện Tử (VSA) | Có |
| Hệ Thống Cảnh Báo Chống Buồn Ngủ | Có |
| Hệ Thống Chống Bó Cứng Phanh (ABS) | Có |
| Hệ Thống Hỗ Trợ Đánh Lái Chủ Động (AHA) | Có |
| Hệ Thống Lái Tỉ Số Truyền Biến Thiên(VGR) | Không |
| Hệ Thống Phân Phối Lực Phanh Điện Tử (EBD) | Có |
| Hỗ Trợ Giữ Làn Đường (LKAS) | Có |
| Hỗ Trợ Khởi Hành Ngang Dốc (HSA) | Có |
| Hỗ Trợ Lực Phanh Khẩn Cấp (BA) | Có |
| Kiểm Soát Hành Trình Thích Ứng Bao Gồm Dải Tốc Độ Thấp | Có |
| Nhắc Nhở Kiểm Tra Hàng Ghế Sau | Có |
| Phanh Giảm Thiểu Va Chạm (CMBS) | Có |
| Thông Báo Xe Phía Trước Khởi Hành (LCDN) | Có |
| An Toàn (Bị Động) | |
| Khung Xe Hấp Thụ Lực & Tương Thích Va Chạm ACE | Có |
| Móc Ghế An Toàn Cho Trẻ Em ISOFIX | Có |
| Nhắc Nhở Cài Dây An Toàn | Tất cả các ghế |
| Túi Khí Bên Cho Hàng Ghế Trước | Có |
| Túi Khí Cho Người Lái Và Ngồi Kế Bên | Có |
| Túi Khí Rèm Hai Bên Cho Tất Cả Các Hàng Ghế | Có |
| Security | |
| Chế Độ Khóa Cửa Tự Động Khi Chìa Khóa Ra Khỏi Vùng Cảm Biến | Có |
| Chìa Khóa Được Mã Hóa Chống Trộm & Hệ Thống Báo Động | Có |