Geely EX5 Emi Phev Pro

Geely EX5 EM-i (PHEV) – SUV Hybrid sạc ngoài chính thức ra mắt tại Việt Nam
Giá bán cho chính thức cho thị trường Việt Nam mẫu Xe Geely Ex5 EM-i
Geely Ex5 Max: 909 triệu
Geely Ex5 Pro: 789 triệu
Chương trình tiên phong cho 300 khách hàng đặt cọc đầu Tiên Phong:
CHI TIẾT GÓI ƯU ĐÃI BAO GỒM:
- Tặng 01 năm bảo hiểm vật chất xe từ đối tác chiến lược TASCO.
- Miễn phí hoàn toàn chi phí bảo dưỡng định kỳ trong vòng 5 năm
- Gói cứu hộ VETC miễn phí trong 5 năm
- Trở thành hội viên Loyalty hạng Vàng hoặc Bạch kim
- Tặng kèm 01 bộ sạc cầm tay 3,5 Kw chính hãng
1. Giới thiệu Geely EX5 EM-i
Geely EX5 EM-i là mẫu SUV PHEV (Plug-in Hybrid Electric Vehicle) mới nhất của tập đoàn Geely, dự kiến sẽ chính thức ra mắt thị trường Việt Nam trong năm 2026. Với công nghệ Energy Management Intelligent (EM-i), xe vừa có thể vận hành như một chiếc ô tô điện trong phố, vừa linh hoạt sử dụng động cơ xăng cho những hành trình dài.

Đây được xem là “quân bài chiến lược” của Geely nhằm cạnh tranh trực tiếp với các đối thủ như Honda CR-V e:HEV hay BYD Song Plus DM-i trong phân khúc C-SUV hybrid.
EM-i là công nghệ hybrid thông minh giúp Geely EX5 EM-i trở thành “vua tiết kiệm” trong phân khúc SUV PHEV. Nó kết hợp ưu điểm của xe điện (êm ái, tiết kiệm) và xe xăng (linh hoạt, phạm vi dài), rất phù hợp với điều kiện hạ tầng Việt Nam hiện nay.
Điểm mạnh của EM-i
- Tiết kiệm chi phí vận hành: ngang ngửa “xe máy”, giảm hơn 60% so với SUV xăng cùng cỡ.
- Trải nghiệm lái mượt mà: loại bỏ độ trễ chân ga, cách âm tốt.
- Linh hoạt: không lo thiếu trạm sạc, vẫn có thể chạy xăng khi cần.
- Thân thiện môi trường: giảm đáng kể lượng khí thải CO₂ so với xe truyền thống hướng tới tương lai di chuyển xanh.
2. Thiết kế ngoại thất hiện đại
- Ngôn ngữ thiết kế Dynamic Cosmos trẻ trung, sang trọng.
- Cụm đèn pha LED ấn tượng kết hợp dải LED ban ngày vắt ngang đầu xe.

- Kích thước tổng thể: 4.740 x 1.905 x 1.685 mm, chiều dài cơ sở 2.755 mm.
- Khoảng sáng gầm 172 mm, phù hợp điều kiện đường sá Việt Nam.
- Hệ số cản gió thấp 0,288 Cd, giúp xe vận hành êm ái và tiết kiệm nhiên liệu.

3. Nội thất và tiện nghi
- Khoang lái tối giản, sang trọng với da cao cấp và nhựa mềm, đèn LED nội thất

- Ghế ngồi phong cách Marshmallow có thông gió .
- Hệ thống âm thanh 16 loa Flyme Sound kết hợp đèn viền nội thất Ambient Light.
- Khoang hành lý rộng rãi: 528 lít, mở rộng tới 2.065 lít khi gập ghế sau.
- Màn hình trung tâm 15.4 inch 2.5K, chip Dragon Eagle-1 mạnh mẽ, chạy hệ điều hành Flyme Auto.

4. Động cơ, hệ thống Super Hybrid và khả năng tiết kiệm nhiên liệu

- Động cơ xăng 1.5L: hiệu suất nhiệt kỷ lục 46.5%, chủ yếu phát điện cho pin hoặc hỗ trợ ở tốc độ cao.
- Mô-tơ điện: công suất ~160 kW (~218 mã lực), mô-men xoắn 262 Nm, đảm nhận vai trò dẫn động chính.
- Hộp số E-DHT: chuyên dụng cho hybrid, giúp chuyển đổi giữa chạy điện và xăng mượt mà.
- Phạm vi chạy thuần điện: ~200 km cho một lần sạc đầy.
- Tổng quãng đường di chuyển: lên tới trên 1.000 km khi kết hợp cả pin và xăng.
- Mức tiêu thụ nhiên liệu: khoảng 3.83L/100km khi chạy hỗn hợp.
5. Công nghệ an toàn và hỗ trợ lái
- Cấu trúc khung gầm CTB GEA độc quyền Geely với cấu trúc đặc biệt giúp bảo vệ pin và khoang lái tuyệt đối
- Trang bị 6 túi khí toàn diện.
- Gói ADAS cấp độ 2+ gồm:
- Phanh tự động khẩn cấp (AEB).
- Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC).
- Cảnh báo và hỗ trợ giữ làn đường.
- Camera 540 độ với tính năng nhìn xuyên gầm, hỗ trợ lái trong ngõ hẹp.
6. EX5 EM-i màu ngoại thất
Geely Ex5 EM-i được phân phối tại Việt Nam với 6 màu ngoại thất:
- Geely Ex5 EM-i màu Trắng
- Geely Ex5 EM-i màu Đen
- Geely Ex5 EM-i màu Xanh Dương
- Geely Ex5 EM-i màu Xanh lá cây
- Geely Ex5 EM-i màu Xám
- Geely Ex5 EM-i màu Bạc

7. Ưu và nhược điểm và thông số kỹ thuật Geely Ex5 EM-i
Thông số kỹ thuật Geely Ex5 EM-i

Ưu điểm:
- Tiết kiệm nhiên liệu vượt trội, chi phí vận hành thấp.
- Thiết kế hiện đại, không gian rộng rãi nhất phân khúc.
- Vận hành mượt mà, cách âm tốt.
- Công nghệ thông minh, tiện nghi cao cấp.
Nhược điểm:
- Cần trang bị sạc tại nhà để tối ưu chi phí.
- Một số ứng dụng Việt hóa chưa tương thích hoàn toàn với hệ điều hành gốc.
8. Kết luận
Geely EX5 EM-i là lựa chọn lý tưởng cho những gia đình trẻ yêu thích công nghệ, mong muốn một chiếc SUV vừa tiết kiệm chi phí, vừa bảo vệ môi trường, nhưng vẫn linh hoạt trong điều kiện hạ tầng trạm sạc chưa hoàn thiện tại Việt Nam.
FAQ – Câu hỏi thường gặp về Geely EX5 EM-i
Geely EX5 EM-i giá bao nhiêu?
Geely Ex5 Max: 909 triệu
Geely Ex5 Pro: 789 triệu
Xe hybrid có cần sạc không?
Không phải tất cả xe hybrid đều cần sạc.
- Hybrid truyền thống (HEV): không cần cắm sạc, pin sẽ tự động nạp lại khi xe vận hành hoặc phanh tái tạo năng lượng.
- Plug-in Hybrid (PHEV) như Geely EX5 EM-i: có thể cắm sạc để tăng quãng đường chạy điện thuần, nhưng nếu không sạc, xe vẫn hoạt động bình thường nhờ động cơ xăng .
Điều này giúp Geely EX5 EM-i phù hợp với hạ tầng Việt Nam, nơi trạm sạc chưa phổ biến.
Như vậy, Geely EX5 EM-i có lợi thế về giá bán cạnh tranh tại Việt Nam và khả năng chạy điện thuần đủ cho nhu cầu đô thị. Trong khi đó, BYD Sealion 6 nổi bật với quãng đường điện dài hơn và hệ thống an toàn tiêu chuẩn cao hơn.
Geely EX5 EM-i có phù hợp với gia đình không?
Có. Với chiều dài cơ sở 2.755 mm, không gian rộng rãi cho 5 chỗ ngồi, cùng nhiều tiện nghi như cửa sổ trời Panorama, màn hình trung tâm 15.4 inch và hệ thống lọc bụi mịn N95, Geely EX5 EM-i là lựa chọn lý tưởng cho gia đình.
Geely EX5 EM-i có tiết kiệm nhiên liệu không?
Rất tiết kiệm. Nhờ công nghệ hybrid tiên tiến, mức tiêu thụ nhiên liệu của Geely EX5 EM-i chỉ tương đương xe máy, đồng thời giảm đáng kể chi phí vận hành so với xe xăng truyền thống.
| Động Cơ/ Hộp Số | |
| Công Suất Cực Đại (kW/rpm) | Động cơ: 139(104kW)/6.000 Mô tơ: 181(135kW)/5.000-6.000 Kết hợp: 200(149kW) |
| Dung Tích Thùng Nhiên Liệu (lit) | 40 |
| Mô-men Xoắn Cực Đại (Nm/rpm) | Động cơ: 182/4.500 Mô tơ: 315/0-2.000 |
| Kiểu Động Cơ | 2.0L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van |
| Hộp Số | E-CVT |
| Dung Tích Xi Lanh(cm3) | 1.993 |
| Mức Tiêu Thụ Nhiên Liệu | |
| Mức Tiêu Thụ Nhiên Liệu Chu Trình Đô Thị Cơ Bản(lit/100km) | 4,54 |
| Mức Tiêu Thụ Nhiên Liệu Chu Trình Đô Thị Phụ(lit/100km) | 4,57 |
| Mức Tiêu Thụ Nhiên Liệu Chu Trình Tổ Hợp (lit/100km) | 4,56 |
| Kích Thước/ Trọng Lượng | |
| Bán Kính Quay Vòng Tối Thiểu (m) | 6,04 |
| Chiều Dài Cơ Sở (mm) | 2.735 |
| Chiều Rộng Cơ Sở (trước/sau)(mm) | 1.537/1.565 |
| Cỡ Lốp | 235/40ZR18 |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.681x1.802x1.415 |
| Khoảng Sáng Gầm Xe (mm) | 134 |
| Khối Lượng Bản Thân (kg) | 1.436 |
| Khối Lượng Toàn Tải (kg) | 1.880 |
| La Zăng | 18 inch |
| Số Chỗ Ngồi | 5 |
| Hệ Thống Treo | |
| Hệ Thống Treo Sau | Liên kết đa điểm |
| Hệ Thống Treo Trước | Kiểu MacPherson |
| Hệ Thống Phanh | |
| Phanh Sau | Phanh đĩa |
| Phanh Trước | Đĩa tản nhiệt |
| Hệ Thống Hỗ Trợ Vận Hành | |
| Chế Độ Lái | ECON/NORMAL/SPORT/INDIVIDUAL |
| Chức Năng Hướng Dẫn Lái Xe Tiết Kiệm Nhiên Liệu(ECO Coaching) | Có |
| Hệ Thống Chủ Động Kiểm Soát Âm Thanh (ASC) | Có |
| Hệ Thống Chủ Động Kiểm Soát Tiếng Ồn (ANC) | Có |
| Khởi Động Bằng Nút Bấm | Có |
| Lẫy Chuyển Số Tích Hợp Trên Vô Lăng | Có |
| Trợ Lực Lái Điện Thích Ứng Nhanh Với Chuyển Động (MA-EPS) | Có |
| Van Bướm Ga Điều Chỉnh Bằng Điện Tử (DBW) | Có |
| Ngoại Thất | |
| Ăng Ten | Dạng vây cá mập, sơn đen thể thao |
| Cánh Lướt Gió Đuôi Xe | Có, sơn đen thể thao |
| Cửa Kính Điện Tự Động Lên Xuống Một Chạm Chống Kẹt | Ghế lái |
| Cụm Đèn Hậu | LED |
| Đèn Chạy Ban Ngày | LED |
| Đèn Chiếu Gần | LED |
| Đèn Chiếu Xa | LED |
| Đèn Phanh Treo Cao | LED |
| Gương Chiếu Hậu | Chỉnh điện, gập/mở tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED |
| Tay Nắm Cửa | Mạ chrome và sơn đen thể thao |
| Tự Động Bật Tắt Theo Cảm Biến Ánh Sáng | Có |
| Tự Động Điều Chỉnh Góc Chiếu Sáng | Có |
| Tự Động Tắt Theo Thời Gian | Có |
| Nội Thất | |
| Bảng Đồng Hồ Trung Tâm | Digital 10.2 inch |
| Bệ Trung Tâm Tích Hợp Khay Đựng Cốc, Ngăn Chứa Đồ | Có |
| Chất Liệu Ghế | Da, da lộn(màu đen, chỉ đỏ) |
| Cơ Cấu Điều Chỉnh Ghế Lái | 6 hướng |
| Đèn Trang Trí Nội Thất | Có(Màu đỏ) |
| Ghế Lái Điều Chỉnh Điện Kết Hợp Nhớ Ghế 2 Vị Trí | 8 hướng |
| Gương Chiếu Hậu Trong Xe Chống Chói Tự Động | Có |
| Hàng Ghế 2 | Gập 60:40 thông hoàn toàn với khoang chứa đồ |
| Hộc Đồ Khu Vực Khoang Lái | Có |
| Móc Treo Áo Hàng Ghế Sau | Có |
| Ngăn Đựng Tài Liệu Cho Hàng Ghế Sau, Ngăn Điện Thoại Sau Ghế | Có |
| Thảm Trải Sàn | Có |
| Tựa Tay Hàng Ghế Sau Tích Hợp Hộc Đựng Cốc | Có |
| Tay Lái | |
| Chất Liệu | Da |
| Điều Chỉnh 4 Hướng | Có |
| Tích Hợp Nút Điều Chỉnh Hệ Thống Âm Thanh | Có |
| Tiện Nghi Cao Cấp | |
| Chế Độ Giữ Phanh Tự Động | Có |
| Khởi Động Từ Xa | Có |
| Phanh Tay Điện Tử (EPB) | Có |
| Tay Nắm Cửa Phía Trước Đóng/Mở Bằng Cảm Biến | Có |
| Kết Nối Và Giải Trí | |
| Bản Đồ Định Vị Tích Hợp | Có |
| Chế Độ Đàm Thoại Rảnh Tay | Có |
| Hệ Thống Loa | 12 loa BOSE |
| Honda CONNECT | Có |
| Kết Nối Điện Thoại Thông Minh/ Cho Phép Nghe Nhạc/ Gọi Điện... | Có(Kết nối không dây) |
| Kết Nối USB/AM/FM/Bluetooth | Có, USB: 2 cổng Type C |
| Màn Hình | Cảm ứng 9 inch |
| Nguồn Sạc | Có |
| Quay Số Nhanh Bằng Giọng Nói | Có |
| Sạc Không Dây | Không |
| Tiện Nghi Khác | |
| Cửa Gió Điều Hòa Hàng Ghế Sau | Có |
| Đèn Cốp | Có |
| Đèn Đọc Bản Đồ Cho Hàng Ghế Trước Và Hàng Ghế Sau | Có |
| Gương Trang Điểm Cho Hàng Ghế Trước | Có |
| Hệ Thống Điều Hòa Tự Động | 2 vùng |
| An Toàn (Chủ Động) | |
| Cảm Biến Đỗ Xe Phía Sau | Có |
| Cảm Biến Đỗ Xe Phía Trước | Có |
| Cảm Biến Gạt Mưa Tự Động | Có |
| Camera Hỗ Trợ Quan Sát Làn Đường (LaneWatch) | Có |
| Camera Lùi | 3 góhoc quay |
| Chức Năng Khóa Cửa Tự Động Theo Tốc Độ | Có |
| Đèn Cảnh Báo Phanh Khẩn Cấp (ESS) | Có |
| Đèn Pha Thích Ứng Tự Động (AHB) | Có |
| Giảm Thiểu Chệch Làn Đường (RDM) | Có |
| Hệ Thống Cân Bằng Điện Tử (VSA) | Có |
| Hệ Thống Cảnh Báo Chống Buồn Ngủ | Có |
| Hệ Thống Chống Bó Cứng Phanh (ABS) | Có |
| Hệ Thống Hỗ Trợ Đánh Lái Chủ Động (AHA) | Có |
| Hệ Thống Lái Tỉ Số Truyền Biến Thiên(VGR) | Không |
| Hệ Thống Phân Phối Lực Phanh Điện Tử (EBD) | Có |
| Hỗ Trợ Giữ Làn Đường (LKAS) | Có |
| Hỗ Trợ Khởi Hành Ngang Dốc (HSA) | Có |
| Hỗ Trợ Lực Phanh Khẩn Cấp (BA) | Có |
| Kiểm Soát Hành Trình Thích Ứng Bao Gồm Dải Tốc Độ Thấp | Có |
| Nhắc Nhở Kiểm Tra Hàng Ghế Sau | Có |
| Phanh Giảm Thiểu Va Chạm (CMBS) | Có |
| Thông Báo Xe Phía Trước Khởi Hành (LCDN) | Có |
| An Toàn (Bị Động) | |
| Khung Xe Hấp Thụ Lực & Tương Thích Va Chạm ACE | Có |
| Móc Ghế An Toàn Cho Trẻ Em ISOFIX | Có |
| Nhắc Nhở Cài Dây An Toàn | Tất cả các ghế |
| Túi Khí Bên Cho Hàng Ghế Trước | Có |
| Túi Khí Cho Người Lái Và Ngồi Kế Bên | Có |
| Túi Khí Rèm Hai Bên Cho Tất Cả Các Hàng Ghế | Có |
| Security | |
| Chế Độ Khóa Cửa Tự Động Khi Chìa Khóa Ra Khỏi Vùng Cảm Biến | Có |
| Chìa Khóa Được Mã Hóa Chống Trộm & Hệ Thống Báo Động | Có |