Geely EX2 – Max

Geely EX2 – SUV điện cỡ B ra mắt chính thức tại Việt Nam
Giá bán cho chính thức cho thị trường Việt Nam mẫu Xe Geely Ex2
Geely Ex2 Max: 499 triệu
Geely Ex2 Pro: 459 triệu
Chương trình tiên phong cho 300 khách hàng đặt cọc đầu Tiên Phong:
CHI TIẾT GÓI ƯU ĐÃI BAO GỒM:
- Tặng 01 năm bảo hiểm vật chất xe từ đối tác chiến lược TASCO.
- Miễn phí hoàn toàn chi phí bảo dưỡng định kỳ trong vòng 5 năm
- Gói cứu hộ VETC miễn phí trong 5 năm
- Trở thành hội viên Loyalty hạng Vàng hoặc Bạch kim
- Tặng kèm 01 bộ sạc cầm tay 3,5 Kw chính hãng
Giới thiệu
Geely – thương hiệu ô tô Trung Quốc nổi tiếng – đã ra mắt mẫu xe điện đô thị Geome Xingyuan (Gomeo) tại thị trường nội địa. Phiên bản dành cho Việt Nam dự kiến mang tên Geely EX2, hứa hẹn mang đến lựa chọn xe điện giá rẻ nhưng vẫn sở hữu nhiều công nghệ tiên tiến, tiện nghi và an toàn.

Xe điện geely ex2
Ngoại thất Geely EX2
- Thiết kế nhỏ gọn, hiện đại, phù hợp di chuyển trong đô thị.
- Phong cách bo tròn hiện đại, trẻ trung, phù hợp khách hàng đô thị.
- Đèn pha LED dạng oval tích hợp đèn định vị.

Ngoại thất Geely EX2 tại Việt Nam với thiết kế hiện đại, cum đèn pha và đèn ban ngày dạng LED
- Tay nắm cửa bán ẩn tăng tính khí động học.
- Bộ mâm 16 inch đi kèm lốp 205/60.

mâm hợp kim thể thao trên geely ex2
- Kích thước: 4.135 x 1.805 x 1.570 mm, trục cơ sở 2.650 mm.
- Cụm đèn hậu dạng LED trước sau sắc nét, tăng tính nhận diện.

Cụm đèn hậu dạng Led ấn tượng
- Mâm hợp kim với kích thước vành lớn hơn, tạo dáng thể thao.
- Đường nét bo tròn, trẻ trung, hướng đến khách hàng trẻ.
Nội thất Geely EX2

Khoang lái hiện đại trên Geely Ex2
- Cabin rộng rãi, tối ưu không gian lưu trữ.
- Phong cách tối giản, tập trung vào sự thoải mái và công nghệ.


hàng ghế sau rộng đem lại cảm giác thoải mái khi ngồi
- Ghế lái chỉnh điện, mang lại sự thoải mái và tiện lợi.

Khoang chứa đồ cốp trước trên Geely Ex2
- Màn hình giải trí trung tâm kích thước 14.6 inch, hỗ trợ kết nối thông minh, có hỗ trợ Tiếng Việt.
- Hệ thống âm thanh với số lượng loa nhiều hơn, nâng cao trải nghiệm nghe nhạc.
- Cốp trước tiện nghi, tăng khả năng chứa đồ.
- Không gian rộng rãi cho 5 người, phù hợp gia đình nhỏ hoặc người trẻ sống ở đô thị.

màn hình giài trí 14,6 inch trên geely Ex2
Hệ thống vận hành
- Dẫn động cầu sau (RWD), mang lại cảm giác lái thể thao và ổn định.
- Hệ thống treo sau đa liên kết, giúp xe vận hành êm ái và chắc chắn hơn.
- Xe điện thuần (EV), không dùng động cơ xăng.
- Dung lượng pin: EX2 39,4 kWh Sạc nhanh 30-80% trong khoảng hơn 20 phút .
- Quãng đường di chuyển: 395 km/lần sạc đầy (theo NEDC).
- Tốc độ tối đa: ~150 km/h, đáp ứng nhu cầu di chuyển trong đô thị và liên tỉnh ngắn.
- Khả năng sạc: hỗ trợ sạc nhanh DC, giúp nạp từ 30% đến 80% pin trong khoảng 30 phút.
Tính năng an toàn
- Hệ thống phanh ABS và cân bằng điện tử (ESC).
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA), giúp xe dễ dàng di chuyển trên dốc.
- Camera lùi và cảm biến đỗ xe, hỗ trợ thao tác trong không gian hẹp.
- Khung gầm tối ưu cho xe điện, tăng độ cứng xoắn và khả năng bảo vệ pin.
- Túi khí an toàn cho người lái và hành khách phía trước.
Tính năng nổi bật
- Hệ thống hỗ trợ lái ADAS kết hợp Camera 540, giúp lái xe an toàn và dễ dàng hơn.

Hệ thống camera 360 độ và các tính năng an toàn thông minh trên Geely Ex2
- Sạc không dây tiện lợi cho smartphone.
- Động cơ điện 11 in 1 mạnh mẽ, hiệu suất tương đương các xe hạng B.
- Nền tảng khung gầm GEA hiện đại, tối ưu độ ổn định và an toàn.
Màu ngoại thất trên Geely Ex2: Geely Ex2 có 6 màu ngoại thất
- Geely Ex2 màu Hồng
- Geely Ex2 màu Xanh
- Geely Ex2 màu Trắng
- Geely Ex2 màu Xám
- Geely Ex2 màu Bạc
- Geely Ex2 màu Be

Geely Ex2 màu hồng

geely ex2 màu be

geely ex2 màu xanh

geely ex2 màu xám
Ưu điểm
- Thiết kế trẻ trung, nhỏ gọn, phù hợp đô thị
- Quãng đường di chuyển 410 km – vượt trội trong phân khúc.
- Nội thất tối giản nhưng tiện nghi, dễ sử dụng.
- Công nghệ an toàn cơ bản đầy đủ cho nhu cầu đô thị.
Nhược điểm:
- Hạ tầng trạm sạc tại Việt Nam còn hạn chế.
Trang bị an toàn chưa cao cấp như các mẫu SUV lớn.
Kết luận
Geely EX2 là lựa chọn hấp dẫn cho người dùng Việt Nam muốn sở hữu SUV điện đô thị nhỏ gọn, phạm vi di chuyển dài và thiết kế hiện đại. Với dung lượng pin gần 48 kWh và công nghệ an toàn cơ bản, EX2 hứa hẹn sẽ tạo nên cuộc cạnh tranh gay gắt trong phân khúc xe điện đô thị, đặc biệt với VinFast VF 5 và BYD Dolphin.
| Động Cơ/ Hộp Số | |
| Công Suất Cực Đại (kW/rpm) | Động cơ: 109 (146 HP) /6.100 Mô-tơ: 135 (181 HP)/5.000-8.000 Kết hợp: 152 (204 HP) |
| Dung Tích Thùng Nhiên Liệu (lit) | 57 |
| Hệ Thống Nhiên Liệu | PGM-FI |
| Mô-men Xoắn Cực Đại (Nm/rpm) | Động cơ: 183 / 4.500 Mô-tơ: 335 / 0-2.000 |
| Kiểu Động Cơ | 2.0L DOHC 4 xi lanh thẳng hàng |
| Hệ Thống Dẫn Động | FWD |
| Hộp Số | E-CVT |
| Dung Tích Xi Lanh(cm3) | 1.993 |
| Mức Tiêu Thụ Nhiên Liệu | |
| Mức Tiêu Thụ Nhiên Liệu Chu Trình Tổ Hợp (lit/100km) | 5,20 |
| Kích Thước/ Trọng Lượng | |
| Bán Kính Quay Vòng Tối Thiểu (m) | 5,5 |
| Chiều Dài Cơ Sở (mm) | 2.701 |
| Chiều Rộng Cơ Sở (trước/sau)(mm) | 1.611/1.627 |
| Cỡ Lốp | 235/60R18 |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.691 x 1.866 x 1.681 |
| Khoảng Sáng Gầm Xe (mm) | 198 |
| Khối Lượng Bản Thân (kg) | 1.725 |
| Khối Lượng Toàn Tải (kg) | 2.350 |
| La Zăng | 18 inch |
| Số Chỗ Ngồi | 5 |
| Hệ Thống Treo | |
| Hệ Thống Treo Sau | Liên kết đa điểm |
| Hệ Thống Treo Trước | Kiểu MacPherson |
| Hệ Thống Phanh | |
| Phanh Sau | Đĩa |
| Phanh Trước | Đĩa tản nhiệt |
| Hệ Thống Hỗ Trợ Vận Hành | |
| Chế Độ Lái | NORMAL/ECON/SPORT |
| Hệ Thống Chủ Động Kiểm Soát Âm Thanh (ASC) | Có |
| Hệ Thống Chủ Động Kiểm Soát Tiếng Ồn (ANC) | Có |
| Khởi Động Bằng Nút Bấm | Có |
| Lẫy Chuyển Số Tích Hợp Trên Vô Lăng | Không |
| Lẫy Giảm Tốc Tích Hợp Trên Vô Lăng | Có |
| Trợ Lực Lái Điện Thích Ứng Nhanh Với Chuyển Động (MA-EPS) | Có |
| Van Bướm Ga Điều Chỉnh Bằng Điện Tử (DBW) | Có |
| Ngoại Thất | |
| Cửa Kính Điện Tự Động Lên Xuống Một Chạm Chống Kẹt | Tất cả các ghế |
| Cụm Đèn Hậu | LED |
| Đèn Chạy Ban Ngày | LED |
| Đèn Chiếu Gần | LED |
| Đèn Chiếu Xa | LED |
| Đèn Phanh Treo Cao | Có |
| Đèn Rẽ Phía Trước | Đèn LED chạy đuổi |
| Đèn Sương Mù Sau | Không |
| Đèn Sương Mù Trước | LED |
| Đèn Vào Cua Chủ Động (ACL) | Không |
| Gương Chiếu Hậu | Chỉnh điện, gập/mở tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED |
| Thanh Giá Nóc Xe | Có |
| Tự Động Bật Tắt Theo Cảm Biến Ánh Sáng | Có |
| Tự Động Điều Chỉnh Góc Chiếu Sáng | Có |
| Tự Động Tắt Theo Thời Gian | Có |
| Nội Thất | |
| Bảng Đồng Hồ Trung Tâm | 7'' TFT |
| Chất Liệu Ghế | Da |
| Cửa Sổ Trời | Không |
| Đèn Trang Trí Nội Thất | Không |
| Ghế Lái Điều Chỉnh Điện Kết Hợp Nhớ Ghế 2 Vị Trí | 8 hướng |
| Ghế Phụ Chỉnh Điện | 4 hướng |
| Gương Chiếu Hậu Trong Xe Chống Chói Tự Động | Có |
| Hàng Ghế 2 | Gập 60:40 |
| Hàng Ghế 3 | Không |
| Hộc Đựng Kính Mắt | Có (kèm gương) |
| Tay Lái | |
| Chất Liệu | Da |
| Điều Chỉnh 4 Hướng | Có |
| Tích Hợp Nút Điều Chỉnh Hệ Thống Âm Thanh | Có |
| Tiện Nghi Cao Cấp | |
| Chế Độ Giữ Phanh Tự Động | Có |
| Chìa Khóa Thông Minh | Có (có tính năng mở cốp từ xa) |
| Hệ Thống Chuyển Số Bằng Nút Bấm | Có |
| Hiển Thị Thông Tin Trên Kính Lái (HUD) | Không |
| Khởi Động Từ Xa | Có |
| Phanh Tay Điện Tử (EPB) | Có |
| Tay Nắm Cửa Phía Trước Đóng/Mở Bằng Cảm Biến | Có |
| Thẻ Khóa Từ Thông Minh | Không |
| Kết Nối Và Giải Trí | |
| Bản Đồ Định Vị Tích Hợp | Có |
| Chế Độ Đàm Thoại Rảnh Tay | Có |
| Cổng Sạc | 1 cổng sạc USB 3 cổng sạc Type C |
| Hệ Thống Loa | 12 loa BOSE |
| Honda CONNECT | Có |
| Kết Nối Điện Thoại Thông Minh/ Cho Phép Nghe Nhạc/ Gọi Điện... | Không dây |
| Kết Nối USB/AM/FM/Bluetooth | Có |
| Màn Hình | 9'' |
| Quay Số Nhanh Bằng Giọng Nói | Có |
| Sạc Không Dây | Có |
| Tiện Nghi Khác | |
| Cốp Chỉnh Điện | Tính năng mở cốp rảnh tay & óng cốp thông minh |
| Cửa Gió Điều Hòa Hàng Ghế Sau | Hàng ghế 2 |
| Gương Trang Điểm Cho Hàng Ghế Trước | Có đèn |
| Hệ Thống Điều Hòa Tự Động | Hai vùng độc lập |
| An Toàn (Chủ Động) | |
| Cảm Biến Đỗ Xe Phía Sau | Có |
| Cảm Biến Đỗ Xe Phía Trước | Có |
| Cảm Biến Gạt Mưa Tự Động | Có |
| Camera 360° | Có |
| Camera Hỗ Trợ Quan Sát Làn Đường (LaneWatch) | Có |
| Camera Lùi | Có |
| Cảnh Báo Áp Suất Lốp (TPMS) | Có |
| Cảnh Báo Chống Buồn Ngủ (DAM) | Có |
| Chức Năng Khóa Cửa Tự Động Theo Tốc Độ | Có |
| Đèn Cảnh Báo Phanh Khẩn Cấp (ESS) | Có |
| Đèn Pha Thích Ứng Thông Minh (ADB) | Không |
| Đèn Pha Thích Ứng Tự Động (AHB) | Có |
| Giảm Thiểu Chệch Làn Đường (RDM) | Có |
| Hệ Thống Cân Bằng Điện Tử (VSA) | Có |
| Hệ Thống Chống Bó Cứng Phanh (ABS) | Có |
| Hệ Thống Hỗ Trợ Đánh Lái Chủ Động (AHA) | Có |
| Hệ Thống Kiểm Soát Lực Kéo (TCS) | Có |
| Hệ Thống Phân Phối Lực Phanh Điện Tử (EBD) | Có |
| Hỗ Trợ Đổ Đèo (HDC) | Có |
| Hỗ Trợ Giữ Làn Đường (LKAS) | Có |
| Hỗ Trợ Khởi Hành Ngang Dốc (HSA) | Có |
| Hỗ Trợ Lực Phanh Khẩn Cấp (BA) | Có |
| Kiểm Soát Hành Trình Thích Ứng Bao Gồm Dải Tốc Độ Thấp | Có |
| Nhắc Nhở Kiểm Tra Hàng Ghế Sau | Có |
| Phanh Giảm Thiểu Va Chạm (CMBS) | Có |
| Thông Báo Xe Phía Trước Khởi Hành (LCDN) | Có |
| An Toàn (Bị Động) | |
| Hệ Thống Phanh Tự Động Khẩn Cấp Sau Va Chạm | Có |
| Khung Xe Hấp Thụ Lực & Tương Thích Va Chạm ACE | Có |
| Móc Ghế An Toàn Cho Trẻ Em ISOFIX | Có |
| Nhắc Nhở Cài Dây An Toàn | Tất cả ghế |
| Túi Khí Bên Cho Hàng Ghế Trước | Có |
| Túi Khí Cho Người Lái Và Ngồi Kế Bên | Có |
| Túi Khí Đầu Gối | Hàng ghế trước |
| Túi Khí Rèm Hai Bên Cho Tất Cả Các Hàng Ghế | Có |
| Security | |
| Chế Độ Khóa Cửa Tự Động Khi Chìa Khóa Ra Khỏi Vùng Cảm Biến | Có |
| Chìa Khóa Được Mã Hóa Chống Trộm & Hệ Thống Báo Động | Có |